accuse

/əˈkjuːz/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

buộc tội hoặc cáo buộc ai đó đã làm điều gì sai trái hoặc xấu xa

Cảnh sát buộc tội anh ta đã lấy trộm chiếc xe máy.

Từ đồng nghĩa

blame charge allege

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ accuse nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ accuse.

Tải trên App Store