blame

/bleɪm/
động từ, danh từ
? ?

Định nghĩa

1

đổ lỗi hoặc cho rằng ai đó phải chịu trách nhiệm về một sai lầm nào đó

Cậu đừng có đổ lỗi cho tớ về vụ va chạm xe cộ đó chứ.

2

sự trách nhiệm hoặc lỗi lầm khi có chuyện không hay xảy ra

Lỗi này hoàn toàn thuộc về người quản lý.

Từ đồng nghĩa

accuse hold fault

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ blame nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ blame.

Tải trên App Store