ascertain

/ˌæsəˈteɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

tìm hiểu hoặc xác định rõ ràng một điều gì đó

Cô ấy đã cố gắng tìm hiểu cho ra lẽ sự thật về vụ tai nạn.

2

kiểm tra kỹ để đảm bảo điều gì đó là chính xác

Bạn vui lòng kiểm tra kỹ xem cửa nẻo đã khóa cẩn thận chưa trước khi rời đi nhé.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ ascertain nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ ascertain.

Tải trên App Store