cost

/ˈkɑst/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

số tiền bạn cần bỏ ra để mua một món đồ nào đó

Cuốn sách này có giá là 100 nghìn đồng.

2

khi một món đồ đòi hỏi bạn phải chi một khoản tiền nhất định

Chiếc xe hơi mới này sẽ tốn kha khá tiền đấy.

Từ đồng nghĩa

price charge fee

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cost nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cost.

Tải trên App Store