comply

/kəmˈplaɪ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Làm theo hoặc tuân thủ đúng các quy định, luật lệ hoặc yêu cầu nào đó

Công ty buộc phải tuân thủ các quy định mới để tránh bị phạt tiền.

2

Làm đúng theo những gì người khác yêu cầu hoặc chỉ dẫn; hợp tác hoặc làm theo khuôn mẫu

Cô ấy sẵn sàng tuân thủ mọi chỉ dẫn của cảnh sát giao thông để đảm bảo an toàn cho bản thân.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ comply nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ comply.

Tải trên App Store