conform

/kənˈfɔːm/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

sống hoặc suy nghĩ giống mọi người xung quanh, hoặc tuân thủ theo các quy định, chuẩn mực

Cô ấy đã cố gắng ăn mặc đúng theo quy định đồng phục của trường.

2

có hình dáng hoặc kích thước khớp với một vật khác

Những viên gạch mới được lát vừa khít với độ cong của sàn nhà.

Từ đồng nghĩa

adapt comply follow

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ conform nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ conform.

Tải trên App Store