contend

/kənˈtɛnd/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Khẳng định, lập luận hoặc tranh luận về một vấn đề gì đó, thường là trong các tình huống trang trọng hoặc mang tính cạnh tranh

Hai luật sư sẽ lập luận rằng thân chủ của họ hoàn toàn vô tội trước những cáo buộc này.

2

Phải đối mặt, vật lộn hoặc cạnh tranh với ai đó hay điều gì đó, đặc biệt là trong những hoàn cảnh khó khăn

Những người leo núi đã phải vật lộn với địa hình dốc đứng và thời tiết khắc nghiệt trong suốt hành trình của mình.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ contend nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ contend.

Tải trên App Store