cope

/kəʊp/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

xoay xở hoặc đối mặt với một tình huống khó khăn

Cô ấy đã vượt qua cú sốc mất việc bằng cách nhanh chóng tìm một công việc mới.

2

một lượng sản phẩm được thu hoạch hoặc sản xuất cùng một lúc

Toàn bộ số lúa thu hoạch được từ cánh đồng đã được bán hết cho một tiệm bánh mì.

Từ đồng nghĩa

manage handle endure

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cope nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cope.

Tải trên App Store