crisis

/ˈkɹaɪsɪs/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một khoảng thời gian nguy hiểm hoặc đầy khó khăn

Năm ngoái, đất nước mình đã phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng tài chính.

2

thời điểm mà mọi thứ thay đổi rất nhanh chóng

Sức khỏe của bệnh nhân đã đến giai đoạn khủng hoảng và cần phải phẫu thuật gấp.

Từ đồng nghĩa

emergency danger trouble

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ crisis nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ crisis.

Tải trên App Store