emergency

/ɪˈmɝ.dʒən.si/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một tình huống nghiêm trọng bất ngờ xảy ra và cần được giải quyết ngay lập tức

Mọi người đã rất hoảng loạn vì một tình huống khẩn cấp khi chuông báo cháy reo lên.

2

một tình trạng y tế cần được cứu chữa gấp

Anh ấy đã được đưa đi cấp cứu ngay sau vụ tai nạn xe máy.

Từ đồng nghĩa

crisis urgency danger

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ emergency nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ emergency.

Tải trên App Store