dedicate

/ˈdɛdɪkeɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

dành hẳn thời gian, công sức hoặc tiền bạc cho một mục đích hay hoạt động cụ thể nào đó

Cô ấy đã dành trọn cuộc đời mình để giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.

2

trang trọng ghi tên hoặc dành tặng một tác phẩm, công trình hay sự kiện để vinh danh ai đó

Cuốn sách này được cô ấy viết để dành tặng cho cha mẹ mình.

Từ đồng nghĩa

devote commit consecrate

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dedicate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dedicate.

Tải trên App Store