domain

/dəʊˈmeɪn/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một lĩnh vực chuyên môn hoặc phạm vi hoạt động cụ thể

Cô ấy đã theo học chuyên sâu về lĩnh vực sinh học ở trường đại học.

2

vùng đất thuộc quyền sở hữu hoặc cai quản của một ai đó

Vùng đất dưới quyền cai trị của nhà vua trải dài qua tận bên kia những dãy núi.

Từ đồng nghĩa

field area realm

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ domain nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ domain.

Tải trên App Store