dread

/dɹɛd/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác sợ hãi hoặc lo lắng tột độ về một điều gì đó sắp xảy ra

Tôi cực kỳ sợ nhện.

2

cảm thấy vô cùng sợ hãi hoặc lo lắng về một việc gì đó

Tôi rất ngại mỗi khi phải đi khám răng.

Từ đồng nghĩa

fear anxiety apprehension

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ dread nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ dread.

Tải trên App Store