fear

/fɪə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác lo lắng, bất an hoặc sợ hãi về một điều gì đó

Mình bị chứng sợ độ cao, cứ đứng trên cao là thấy run hết cả người.

2

cảm giác kính trọng và nể sợ đối với ai đó hoặc điều gì đó

Dân làng ở đây rất nể sợ những thế lực tâm linh huyền bí.

Từ đồng nghĩa

anxiety apprehension dread

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ fear nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ fear.

Tải trên App Store