expense

/ɪkˈspɛns/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

số tiền bạn phải bỏ ra để chi trả cho một việc gì đó

Chuyến đi đó là một khoản chi phí khá lớn đối với tụi mình.

2

một khoản tiêu tốn nhiều tiền, đôi khi là không cần thiết hoặc lãng phí

Việc mua điện thoại mới đúng là một khoản chi phí không cần thiết.

Từ đồng nghĩa

cost charge price

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ expense nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ expense.

Tải trên App Store