explain

/ɛksˈpleɪn/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu hơn bằng cách mô tả hoặc giải thích chi tiết

Cô giáo đã dành thêm thời gian để giảng giải cặn kẽ khái niệm toán học phức tạp cho những học sinh đang còn lúng túng.

2

Đưa ra lý do hoặc lời biện minh cho một việc gì đó, thường là để trả lời câu hỏi hoặc sự chỉ trích từ người khác

Cô ấy phải giải trình với sếp về việc mình vắng mặt ở công ty vì lý do gia đình đột xuất.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ explain nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ explain.

Tải trên App Store