factor

/ˈfæktər/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một sự kiện hoặc tình huống góp phần tạo nên kết quả của một việc gì đó

Thời tiết là yếu tố quan trọng khiến chúng mình quyết định hủy buổi dã ngoại ngoài trời.

2

Một con số có thể chia hết cho một số khác mà không để lại số dư

Ba và năm là các ước số của mười lăm vì 15 chia 3 bằng 5 và 15 chia 5 bằng 3.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ factor nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ factor.

Tải trên App Store