Từ vựng mà đề TOEIC hay ra.

242 từ tần suất cao, chia thành 20 chủ đề quen thuộc — từ họp hành, hợp đồng đến khách sạn, nhà hàng. Cần điểm để xin việc, xét tốt nghiệp hay tăng lương thì học đúng từ hay ra trước, đỡ mất công học tràn lan.

Lưu ý: nội dung từng bộ (nghĩa, ví dụ, flashcard, bài kiểm tra) hiện chỉ có bản tiếng Anh. Trang này giúp bạn chọn đúng bộ cần học trước.

Bộ 1 · 13 từ Từ vựng công sở & văn phòng Hóa đơn, deadline, cuộc họp — những từ văn phòng lặp đi lặp lại trong đề TOEIC, kiểu công việc nào cũng gặp. Bộ 2 · 12 từ Từ vựng du lịch & hậu cần Đặt chỗ, trễ chuyến, hành lý — từ vựng du lịch xuất hiện dày đặc trong các bài đọc TOEIC. Bộ 3 · 12 từ Từ vựng họp hành & thuyết trình Người tham dự, chương trình họp — từ vựng phủ kín các bài nghe TOEIC bối cảnh phòng họp. Bộ 4 · 12 từ Từ vựng nhân sự & tuyển dụng Ứng viên, hồ sơ xin việc — từ vựng tuyển dụng mà đề TOEIC hay lấy từ email HR và tin tuyển dụng. Bộ 5 · 12 từ Từ vựng tài chính & kế toán Ngân sách, lợi nhuận — từ vựng tài chính mà đề TOEIC hay lấy từ báo cáo và ghi chú nội bộ. Bộ 6 · 12 từ Từ vựng bán lẻ & chăm sóc khách hàng Biên lai, giảm giá — từ vựng dịch vụ khách hàng phủ kín các đoạn hội thoại mua sắm trong TOEIC. Bộ 7 · 13 từ Từ vựng sản xuất & kiểm soát chất lượng Lỗi sản phẩm, sản lượng — từ vựng nhà máy mà đề TOEIC hay lấy từ báo cáo sản xuất, ghi chú chất lượng. Bộ 8 · 12 từ Từ vựng hợp đồng & pháp lý Chữ ký, nghĩa vụ — từ vựng hợp đồng mà đề TOEIC hay lấy từ thỏa thuận và thông báo pháp lý. Bộ 9 · 12 từ Từ vựng marketing & bán hàng Chiến dịch quảng cáo, catalogue — từ vựng marketing mà đề TOEIC hay lấy từ quảng cáo và báo cáo bán hàng. Bộ 10 · 12 từ Từ vựng công nghệ & truyền thông Pin, cảm biến — từ vựng công nghệ mà đề TOEIC hay lấy từ thông báo sản phẩm và email IT. Bộ 11 · 12 từ Từ vựng nhà hàng & ẩm thực Khai vị, nguyên liệu — từ vựng ẩm thực phủ kín các đoạn hội thoại và bài đánh giá nhà hàng trong TOEIC. Bộ 12 · 12 từ Từ vựng khách sạn & lưu trú Đặt phòng, xe đưa đón — từ vựng khách sạn phủ kín các thông báo du lịch và email đặt phòng trong TOEIC. Bộ 13 · 12 từ Từ vựng sức khỏe & y tế Đơn thuốc, lịch hẹn khám — từ vựng y tế mà đề TOEIC hay lấy từ thông báo phòng khám và chế độ bảo hiểm. Bộ 14 · 12 từ Từ vựng giáo dục & đào tạo Bằng cấp, tài liệu phát tay — từ vựng học tập mà đề TOEIC hay lấy từ thông báo khóa học và email đào tạo. Bộ 15 · 12 từ Từ vựng nhà đất & bất động sản Người thuê nhà, thiết bị gia dụng — từ vựng bất động sản mà đề TOEIC hay lấy từ tin cho thuê và thông báo tòa nhà. Bộ 16 · 12 từ Từ vựng môi trường & thiên nhiên Khí thải, môi trường sống — từ vựng môi trường mà đề TOEIC hay lấy từ báo cáo công ty và tin tức. Bộ 17 · 12 từ Từ vựng thời gian & số lượng Hạn chót, số lượng — nhóm từ mà TOEIC hay dùng để làm hai đáp án trông gần như giống hệt nhau. Bộ 18 · 12 từ Từ vựng tính cách & cảm xúc Đáng tin cậy, miễn cưỡng, nhiệt tình — nhóm từ chỉ tính cách mà TOEIC hay dùng trong đánh giá, thư giới thiệu, tin tuyển dụng. Bộ 19 · 12 từ Từ vựng miêu tả thông dụng Thiết yếu, chính xác, liền kề — nhóm từ miêu tả chung xuất hiện ở mọi phần của đề TOEIC. Bộ 20 · 12 từ Từ vựng giao tiếp hằng ngày Đề cập, ngụ ý, xác nhận — động từ và từ nối thông dụng mang cả email lẫn cuộc gọi điện thoại trong đề TOEIC.